Liên hệ tư vấn/báo giá

    Vui lòng hoàn tất biểu mẫu bên dưới để gửi thông tin liên hệ cho chúng tôi





    báo giá xây nhà trọn gói 2023

    Lưu ý m2 ở đây tính theo m2 xây dựng xem thêm cách tính m2xd tại đây

    [noi-dung-form]

    Báo giá chi tiết theo công trình

    CÔNG VIỆCĐVTĐƠN GIÁ TRỌN GÓI PHẦN THÔĐƠN GIÁ TRỌN GÓI PHẦN HOÀN THIỆNĐƠN GIÁ TRỌN GÓI
    NHÀ CẤP 4, NHÀ VƯỜN
    Nhà cấp 4 mái tôn, xây cuốn móng, tường 110/220 trụ gạch chịu lực, nền đất tốt, hoàn thiện bình thườngm2XD 3,000,000 1,350,000 4,350,000
    Nhà cấp 4 mái tôn, khung BTCT chịu lực, tường xây 110/220, sê nô BTCT, nền đất tốt, hoàn thiện khá.m2XD 3,500,000 1,700,000 5,200,000
    Nhà cấp 4 đẹp, dạng nhà vườn hoặc 2 mặt tiền, mái ngói, khung BTCT chịu lực tường xây 220, sê nô, sân thượng đổ BTCT, nền đất tốt, hoàn thiện khá.m2XD 4,400,000 2,400,000 6,800,000
    NHÀ PHỐ
    Nhà phố tiêu chuẩn (rộng ~4m, dài ~16m, 4 tầng) mặt bằng thoáng, dễ thi công, xây tường bao quanh 220, tường ngăn phòng 110.m2XD 3,900,000 1,900,000 5,800,000
    Nhà phố khó làm (mặt bằng hẹp hoặc cao hơn 4 tầng hoặc nhà méo, hoặc chiều ngang hẹp) tường bao quanh 220, tường ngăn phòng 110m2XD 4,200,000 1,900,000 6,100,000
    Nhà phố rộng, mặt bằng thoáng, dễ thi công, xây tường bao 220, tường ngăn 110m2XD 3,800,000 1,800,000 5,600,000
    Nhà phố phức tạp (ngang hẹp hoặc nhà chéo, diện tích nhỏ, mặt bằng khó thi công)m2XD 4,600,000 2,000,000 6,600,000
    Nhà phố rất phức tạp (ngang hẹp hoặc diện tích nhỏ hoặc trong ngõ/ngách sâu khó thi công hoặc khó chở vật tư, giàn giáo, ván khuôn…)m2XD 5,300,000 2,700,000 8,000,000
    NHÀ PHỐ CAO CẤP, BIỆT THỰ PHỐ
    Nhà phố cao cấp dạng chữ L, hai bên giáp nhà khác, tường bao 220, tường ngăn 110, trang trí đẹpm2XD 4,200,000 2,600,000 6,800,000
    Nhà phố cao cấp 2 mặt tiền, tường ngoài 220, tường ngăn 110, trang trí đẹp.m2XD 4,400,000 3,000,000 7,400,000
    Biệt thự phốm2XD 4,600,000 3,300,000 7,900,000
    BIỆT THỰ
    Biệt thựm2XD 4,900,000 3,700,000 8,600,000
    Biệt thự cao cấpm2XD 5,600,000 7,900,000 13,500,000
    NHÀ CHO THUÊ, VĂN PHÒNG, KHÁCH SẠN
    Phòng trọ có gác lửngPhòng60.000.000-100.000.000
    Nhà cho thuê bình thườngm2XD 4,000,000 5,600,000
    Nhà cho thuê cao cấpm2XD 4,150,000 6,600,000
    Văn phòngm2XD 3,800,000 5,900,000
    Nhà hàngm2XD 3,700,000 6,100,000
    Khách sạnm2XD 4,700,000 7,200,000
    HÀNG RÀO, SÂN CỔNG
    Sân nhỏ hơn 8m2m2XD100% theo đơn giá nhà chính
    Sân có máim2XD100% theo đơn giá nhà chính
    Sân nhỏ hơn 15m2, không có máim2XD70% theo đơn giá nhà chính
    Sân lớn hơn 15m2, không có máim2XD50% theo đơn giá nhà chính

    báo giá tư vấn thiết kế

    Báo GIÁ THIẾT KẾ VÀ TƯ VẤNĐơn VịĐơn GiáGhi Chú
    ATHIẾT KẾ
    1Thiết kế nhà phố tiêu chuẩn (Nhà vuông vắn, diện tích đất từ 50-80m2)đ/m2 150,000
    2Thiết kế nhà phố đẹp (Nhà vuông vắn, diện tích đất từ 50-80m2)đ/m2 180,000
    3Thiết kế nhà phố phức tạp, diện tích nhỏ hoặc méođ/m2 200,000
    4Thiết kế nhà biệt thự phốđ/m2 200,000
    5Thiết kế nhà biệt thự phố 2 mặt tiềnđ/m2 220,000
    6Thiết kế nhà biệt thự đơn lậpđ/m2 260,000
    7Thiết kế nhà biệt thự cao cấpđ/m2 350,000
    8Thiết kế nhà hàng, khách sạn tiêu chuẩnđ/m2 260,000
    9Thiết kế nhà hàng, khách sạn cao cấpđ/m2 400,000
    BTƯ VẤN GIÁM SÁT
    10Giám sát thi công bán thời gian - nhà phố nhỏ (DT 50-80m2/sàn)đ/tháng 6,000,000
    11Giám sát thi công toàn thời gian - nhà phố nhỏ (DT 50-80m2/sàn)đ/tháng 12,000,000
    12Giám sát thi công toàn thời gian đ/tháng20.000.000-30.000.000Tùy qui mô công trình
    13Dịch vụ xin phép - Hoàn côngCông trình15.000.000-30.000.000Tùy qui mô công trình
    14Tư vấn xây nhàđ/30p 500,000
    15Khoan khảo sát địa chấtMũi12.000.000-20.000000Tùy qui mô công trình